Giá xe Ford Ranger tháng 5/2026 và Đánh giá chi tiết xe
Tháng 05/2026, Giá xe Ford Ranger đang được niêm yết từ 669 triệu đồng đến 1,299 tỷ đồng cho tùy từng phiên bản. Ford Ranger được biết đến là một trong những dòng xe bán tải bất khả chiến bại so với các mẫu xe cùng phân khúc khác. Doanh số bán ra của Ranger thường bỏ xa những đối thủ còn lại. Ford Ranger tại Việt Nam chịu sự cạnh tranh mạnh mẽ từ các đối thủ như: Mitsubishi Triton, Isuzu Dmax, Nissan Navara, Toyota Hilux, Mazda BT50,...
Sáng 7-5, Ford Vietnam chính thức công bố giá bán cho phiên bản Ford Ranger Wildtrak sử dụng động cơ V6 3.0L mới ở mức 1,093 tỉ đồng và Ranger Raptor V6 3.0L . So với bản Wildtrak 2.0L Bi-Turbo trước đây có giá 979 triệu đồng, phiên bản mới đắt hơn 114 triệu đồng và cao hơn mẫu tiền nhiệm Raptor 2.0L AT 4x4 khoảng 149 triệu đồng.
Giá xe Ford Ranger 2026
Mới đây, Ford Việt Nam bổ sung phiên bản XLS+ dành cho bán tải bán chạy nhất Ranger, nhưng các nâng cấp không quá nhiều, với giá 733 triệu đồng. Nhằm tăng cường khả năng cạnh tranh, tiếp cận đến mọi khách hàng, Ford Ranger được bổ sung phiên bản mới có tên XLS+, nâng lên tổng cộng 7 phiên bản bán ra thị trường.
Các phiên bản và giá xe Ford Ranger 2026 như sau:
|
Bảng giá xe Ford Ranger 2026 thế hệ mới 05/2026 (Đơn vị: VND) |
|
| Phiên bản | Giá niêm yết |
| Ford Ranger XL 2.0L 4x4 MT | 669.000.000 |
| Ford Ranger XLS 2.0L 4x2 AT | 707.000.000 |
| Ford Ranger XLS+ | 733.000.000 |
| Ford Ranger XLS 2.0L 4x4 AT | 776.000.000 |
| Ford Ranger Sport 2.0L 4x4 AT | 864.000.000 |
| Ford Ranger Wildtrak 2.0L 4x4 AT | 979.000.000 |
| Ford Ranger Wildtrak 2.0L 4x4 AT (Màu Vàng Luxe/ Màu Đỏ Cam) | 986.000.000 |
| Ford Ranger Wildtrak 3.0L 4x4 AT | 1.093.000.000 |
| Ford Ranger Wildtrak 3.0L 4x4 AT (Màu Cam) | 1.101.000.000 |
| Ford Ranger Stormtrak 2.0L 4x4 AT | 1.039.000.000 |
| Ford Ranger Raptor 2.0L 4x4 AT | 1.299.000.000 |
| Ford Ranger Raptor 3.0L 4x4 AT | 1.448.000.000 |
| Ford Ranger Raptor 3.0L 4x4 AT (Màu Xám/ Màu Cam) | 1.456.000.000 |
Giá khuyến mãi Ford Ranger 2026 tháng 05/2026
Để hỗ trợ khách hàng sở hữu xe dễ dàng hơn, Ford Việt Nam cùng hệ thống Đại Lý ủy quyền mang đến gói ưu đãi lãi suất 0% giúp quý khách an tâm lựa chọn và sẵn sàng tận hưởng hành trình mới.
Ranger XLS 4x4: Gói ưu đãi lãi suất 0% trong 12 tháng trị giá 58 triệu đồng
Ranger XLS 4x2: Gói ưu đãi lãi suất 0% trong 12 tháng trị giá 56 triệu đồng
Ranger Wildtrak: Gói ưu đãi lãi suất 0% trong 18 tháng trị giá 95 triệu đồng
Danh sách ngân hàng đề xuất: VIB, VP Bank và TP Bank.
Chương trình ưu đãi lãi suất được đóng góp bởi Ford Việt Nam và Hệ thống Đại lý, áp dụng từ ngày 01/05 - 31/05/2026. Gói ưu đãi lãi suất được quy đổi thành tiền mặt với giá trị tương đương.
Giá lăn bánh Ford Ranger 2026
Ngoài số tiền phải trả cho các đại lý khi mua xe Ford Ranger 2026 chủ sở hữu còn phải nộp các loại phí thuế theo luật của nhà nước như sau:
- Phí trước bạ
- Phí đăng kiểm
- Bảo hiểm trách nhiệm dân sự
- Phí bảo trì đường bộ 1 năm
- Phí biển số
Giá lăn bánh xe Ford Ranger Stormtrak 2.0L 4x4 AT 2026
| Khoản phí | Mức phí ở Hà Nội (đồng) | Mức phí ở TP HCM (đồng) | Mức phí ở tỉnh khác (đồng) |
| Giá niêm yết | 1.039.000.000 | ||
|
Phí trước bạ |
74.808.000 | 62.340.000 | |
| Phí đăng kiểm | 330.000 | ||
| Phí bảo trì đường bộ | 2.160.000 | ||
| Bảo hiểm trách nhiệm dân sự | 1.026.300 | ||
| Phí biển số | 500.000 | ||
| Giá lăn bánh tạm tính | 1.117.824.300 | 1.105.356.300 | 1.105.006.300 |
Giá lăn bánh xe Ford Ranger Wildtrak 2.0L 4x4 AT 2026 (Màu Vàng Luxe/ Màu Đỏ Cam)
| Khoản phí | Mức phí ở Hà Nội (đồng) | Mức phí ở TP HCM (đồng) | Mức phí ở tỉnh khác (đồng) |
| Giá niêm yết | 986.000.000 | ||
|
Phí trước bạ |
70.992.000 | 59.160.000 | |
| Phí đăng kiểm | 330.000 | ||
| Phí bảo trì đường bộ | 2.160.000 | ||
| Bảo hiểm trách nhiệm dân sự | 1.026.300 | ||
| Phí biển số | 500.000 | ||
| Giá lăn bánh tạm tính | 1.061.008.300 | 1.049.176.300 | 1.048.826.300 |
Giá lăn bánh Ford Ranger Wildtrak 2.0L 4x4 AT
| Khoản phí | Mức phí ở Hà Nội (đồng) | Mức phí ở TP HCM (đồng) | Mức phí ở tỉnh khác (đồng) |
| Giá niêm yết | 979.000.000 | ||
|
Phí trước bạ |
70.488.000 | 58.740.000 | |
| Phí đăng kiểm | 330.000 | ||
| Phí bảo trì đường bộ | 2.160.000 | ||
| Bảo hiểm trách nhiệm dân sự | 1.026.300 | ||
| Phí biển số | 500.000 | ||
| Giá lăn bánh tạm tính | 1.053.504.300 | 1.041.756.300 | 1.041.406.300 |
Giá lăn bánh Ford Ranger Wildtrak 3.0L 4x4 AT
| Khoản phí | Mức phí ở Hà Nội (đồng) | Mức phí ở TP HCM (đồng) | Mức phí ở tỉnh khác (đồng) |
| Giá niêm yết | 1.093.000.000 | ||
|
Phí trước bạ |
78.696.000 | 65.580.000 | |
| Phí đăng kiểm | 330.000 | ||
| Phí bảo trì đường bộ | 2.160.000 | ||
| Bảo hiểm trách nhiệm dân sự | 1.026.300 | ||
| Phí biển số | 500.000 | ||
| Giá lăn bánh tạm tính | 1.175.712.300 | 1.162.596.300 | 1.162.246.300 |
Giá lăn bánh Ford Ranger Wildtrak 3.0L 4x4 AT (Màu Cam)
| Khoản phí | Mức phí ở Hà Nội (đồng) | Mức phí ở TP HCM (đồng) | Mức phí ở tỉnh khác (đồng) |
| Giá niêm yết | 1.101.000.000 | ||
|
Phí trước bạ |
79.272.000 | 66.060.000 | |
| Phí đăng kiểm | 330.000 | ||
| Phí bảo trì đường bộ | 2.160.000 | ||
| Bảo hiểm trách nhiệm dân sự | 1.026.300 | ||
| Phí biển số | 500.000 | ||
| Giá lăn bánh tạm tính | 1.184.288.300 | 1.171.076.300 | 1.170.726.300 |
Giá lăn bánh Ford Ranger Sport 2.0L 4x4 AT (Màu đỏ cam)
| Khoản phí | Mức phí ở Hà Nội (đồng) | Mức phí ở TP HCM (đồng) | Mức phí ở tỉnh khác (đồng) |
| Giá niêm yết | 871.000.000 | ||
|
Phí trước bạ |
62.712.000 | 52.260.000 | |
| Phí đăng kiểm | 330.000 | ||
| Phí bảo trì đường bộ | 2.160.000 | ||
| Bảo hiểm trách nhiệm dân sự | 1.026.300 | ||
| Phí biển số | 500.000 | ||
| Giá lăn bánh | 937.728.300 | 927.276.300 | 926.926.300 |
Giá lăn bánh Ford Ranger Sport 2.0L 4x4 AT
| Khoản phí | Mức phí ở Hà Nội (đồng) | Mức phí ở TP HCM (đồng) | Mức phí ở tỉnh khác (đồng) |
| Giá niêm yết | 864.000.000 | ||
|
Phí trước bạ |
62.208.000 | 51.840.000 | |
| Phí đăng kiểm | 330.000 | ||
| Phí bảo trì đường bộ | 2.160.000 | ||
| Bảo hiểm trách nhiệm dân sự | 1.026.300 | ||
| Phí biển số | 500.000 | ||
| Giá lăn bánh tạm tính | 930.224.300 | 919.856.300 | 919.506.300 |
Giá lăn bánh Ford Ranger XLS 2.0L 4x4 AT
| Khoản phí | Mức phí ở Hà Nội (đồng) | Mức phí ở TP HCM (đồng) | Mức phí ở tỉnh khác (đồng) |
| Giá niêm yết | 776.000.000 | ||
| Phí trước bạ | 55.872.000 | 46.560.000 | |
| Phí đăng kiểm | 330.000 | ||
| Phí bảo trì đường bộ | 2.160.000 | ||
| Bảo hiểm trách nhiệm dân sự | 1.026.300 | ||
| Phí biển số | 500.000 | ||
| Giá lăn bánh tạm tính | 835.888.300 | 826.576.300 | 826.226.300 |
Giá lăn bánh Ford Ranger XLS+
| Khoản phí | Mức phí ở Hà Nội (đồng) | Mức phí ở TP HCM (đồng) | Mức phí ở tỉnh khác (đồng) |
| Giá niêm yết | 733.000.000 | ||
|
Phí trước bạ |
52.776.000 | 43.980.000 | |
| Phí đăng kiểm | 330.000 | ||
| Phí bảo trì đường bộ | 2.160.000 | ||
| Bảo hiểm trách nhiệm dân sự | 1.026.300 | ||
| Phí biển số | 500.000 | ||
| Giá lăn bánh tạm tính | 789.792.300 | 780.996.300 | 780.646.300 |
Giá lăn bánh Ford Ranger XLS 2.0L 4x2 AT
| Khoản phí | Mức phí ở Hà Nội (đồng) | Mức phí ở TP HCM (đồng) | Mức phí ở tỉnh khác (đồng) |
| Giá niêm yết | 707.000.000 | ||
|
Phí trước bạ |
50.904.000 | 42.420.000 | |
| Phí đăng kiểm | 330.000 | ||
| Phí bảo trì đường bộ | 2.160.000 | ||
| Bảo hiểm trách nhiệm dân sự | 1.026.300 | ||
| Phí biển số | 500.000 | ||
| Giá lăn bánh tạm tính | 761.920.300 | 753.436.300 | 753.086.300 |
Giá lăn bánh Ford Ranger XL 2.0L 4x4 MT
| Khoản phí | Mức phí ở Hà Nội (đồng) | Mức phí ở TP HCM (đồng) | Mức phí ở tỉnh khác (đồng) |
| Giá niêm yết | 669.000.000 | ||
|
Phí trước bạ |
48.168.000 | 40.140.000 | |
| Phí đăng kiểm | 330.000 | ||
| Phí bảo trì đường bộ | 2.160.000 | ||
| Bảo hiểm trách nhiệm dân sự | 1.026.300 | ||
| Phí biển số | 500.000 | ||
| Giá lăn bánh tạm tính | 721.184.300 | 713.156.300 | 712.806.300 |
Giá lăn bánh Ford Ranger Raptor 2.0L 4x4 AT
| Khoản phí | Mức phí ở Hà Nội (đồng) | Mức phí ở TP HCM (đồng) | Mức phí ở tỉnh khác (đồng) |
| Giá niêm yết | 1.299.000.000 | ||
|
Phí trước bạ |
155.880.000 | 129.900.000 | |
| Phí đăng kiểm | 330.000 | ||
| Phí bảo trì đường bộ | 2.160.000 | ||
| Bảo hiểm trách nhiệm dân sự | 1.026.300 | ||
| Phí biển số | 500.000 | ||
| Giá lăn bánh | 1.477.260.700 | 1.451.280.700 | 1.432.280.700 |
Giá lăn bánh Ford Ranger Raptor 3.0L 4x4 AT
| Khoản phí | Mức phí ở Hà Nội (đồng) | Mức phí ở TP HCM (đồng) | Mức phí ở tỉnh khác (đồng) |
| Giá niêm yết | 1.448.000.000 | ||
|
Phí trước bạ |
104.256.000 | 86.880.000 | |
| Phí đăng kiểm | 330.000 | ||
| Phí bảo trì đường bộ | 2.160.000 | ||
| Bảo hiểm trách nhiệm dân sự | 1.026.300 | ||
| Phí biển số | 500.000 | ||
| Giá lăn bánh | 1.556.272.300 | 1.538.896.300 | 1.538.546.300 |
Giá lăn bánh Ford Ranger Raptor 3.0L 4x4 AT (Màu Xám/Màu Cam)
| Khoản phí | Mức phí ở Hà Nội (đồng) | Mức phí ở TP HCM (đồng) | Mức phí ở tỉnh khác (đồng) |
| Giá niêm yết | 1.456.000.000 | ||
|
Phí trước bạ |
104.832.000 | 87360000 | |
| Phí đăng kiểm | 330.000 | ||
| Phí bảo trì đường bộ | 2.160.000 | ||
| Bảo hiểm trách nhiệm dân sự | 1.026.300 | ||
| Phí biển số | 500.000 | ||
| Giá lăn bánh | 1.564.848.300 | 1.547.376.300 | 1.547.026.300 |
So sánh Giá bán của Ford Ranger và các đối thủ
| Tên xe | Giá bán từ (VND) |
| Giá xe Ford Ranger | 669.000.000 |
| Giá xe Mazda BT-50 | 584.000.000 |
| Giá xe Mitsubishi Triton | 650.000.000 |
| Giá xe Isuzu D-Max | 650.000.000 |
| Giá xe Nissan Navara | 699.000.000 |
| Giá xe Toyota Hilux | 852.000.000 |
Thông số kỹ thuật Ford Ranger 2026
| Thông số | XL 4x4 MT | XLS 4X2 AT | XLS 4x4 AT | Sport 4x4 AT | Wildtrak 4x4 AT | Wildtrak 3.0L 4x4 AT | Stormtrak 4x4 AT |
Raptor 4x4 AT | Raptor 3.0L 4x4 AT |
| Dòng xe | Bán tải | ||||||||
| Số chỗ ngồi | 05 | ||||||||
| Dung tích Động cơ | 2.0L | 2.0L | 2.0L | 2.0L | 2.0L | 3.0L | 2.0L | 2.0L | 3.0L |
| Nhiên liệu | Diesel (Dầu) | ||||||||
| Công suất | 170 mã lực | 170 mã lực | 170 mã lực | 170 mã lực | 210 mã lực | 250 mã lực | 210 mã lực | 213 mã lực | 397 mã lực |
| Mô-men xoắn | 405 Nm | 405 Nm | 405 Nm | 405 Nm | 500 Nm | 600 Nm | 500 Nm | 500 Nm | 583 Nm |
| Hộp số | 6MT | 6AT | 6AT | 6AT | 10AT | 10 AT | 10AT | 10AT | 10 AT |
| Dẫn động | 2 cầu | 1 cầu | 2 cầu | 2 cầu | 2 cầu | 2 cầu | 2 cầu | 2 cầu | 2 cầu |
| Dài x Rộng x Cao | 5.362 x 1.918 x 1.875mm | 5346 x 1918 x 1884 mm | 5370 x 1918 x 1884 mm | 5362 x 1860 x 1830 mm |
5401 x 2028 x 1922 mm |
||||
| Khoảng sáng gầm xe | 200mm | 200mm | 235mm | 235mm | 219mm | 235mm | 230mm | 230mm | |
|
Bán kính vòng quay tối thiểu |
6.350mm |
6.350mm |
6.350mm |
6.350mm | 6.350mm | 6.350mm | 6.600mm | ||
| Mâm (Vành) | 18 inch | 20 inch | 20 inch | 17 inch | 17 inch | ||||
| Phanh trước/sau | Phanh đĩa | ||||||||
Ưu điểm - Nhược điểm của Ford Ranger 2026
Nhìn chung lại, Ford Ranger 2026 có những ưu và nhược điểm nổi bật hẳn như sau:
Ưu điểm của Ford Ranger 2026:
- Hệ thống tiện ích trang bị cực kỳ hiện đại tối tân
- An toàn trang bị đầy đủ các tính năng so với những mẫu xe cùng phân khúc khác
- Hệ thống động cơ với 3 cấp số đem đến cảm giác sang số mượt mà
- Thiết kế ngoại thất hầm hố và mạnh mẽ
- Nội thất sang trọng đặc biệt
Nhược điểm của Ford Ranger 2026
Nhược điểm lớn nhất của Ford Ranger 2026 đó là:
- Hệ thống đèn tự động có độ nhạy không cao
- Kích thước xe khá lớn vì thế gặp trở ngại khi di chuyển trong địa hình cần luồn lách.
tin liên quan
Kia Sportage lần đầu có giá khởi điểm chỉ 799 triệu tại Việt Nam
VinFast VF7 đấu Territory: Xe điện 'ngon thật' hay chỉ hợp người thích trải nghiệm mới?
5 xe gầm cao tầm 300 triệu đồng: Lựa chọn 'ngon - bổ - rẻ' cho người mua ô tô lần đầu
Đối thủ của Toyota Land Cruiser có thêm phiên bản đặc biệt, giá hơn 1,4 tỷ đồng
Doanh số xe gầm cao máy xăng quý I năm 2026
BMW hé lộ SUV dùng pin hydro, đi được 750 km/lần sạc
SUV càng nhiều công nghệ, người lái càng 'thui chột' kĩ năng?
Xe điện mới của Toyota hút khách ngay sau khi ra mắt
Mercedes-Benz ra mắt bản nâng cấp của 4 mẫu xe tại Mỹ
xe mới về
-
Kia Carnival Signature 3.5G 2022
Giá: 1 Tỷ 80 Triệu
-
Ford Ranger Wildtrak 2.2L 4x2 AT 2017
Giá: 465 Triệu
-
Ford Fiesta S 1.6 AT 2011
Giá: 175 Triệu
-
Kia Seltos Premium 1.6 AT 2022
Giá: 585 Triệu
-
Toyota Corolla altis 1.8G AT 2008
Giá: 228 Triệu


